XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多寡 đọc là duō guǎ, nghĩa là số lượng; mức độ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

多寡

[duō guǎ] [多 寡]

số lượng; mức độ

他全心全意为集体服务,从不计较个人得失与报酬多寡。

tā quán xīn quán yì wèi jí tǐ fú wù, cóng bù jì jiào gè rén dé shī yǔ bào chóu duō guǎ.

Anh ấy hết lòng phục vụ tập thể, không bao giờ so đo hơn thiệt cá nhân hay thù lao nhiều ít.

Hỏi đáp về từ 多寡

多寡 nghĩa là gì?

多寡 (duō guǎ) nghĩa là số lượng; mức độ.

Cách viết 多寡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 寡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.