XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定量 đọc là dìng liàng, nghĩa là số lượng; lượng cố định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

定量

[dìng liàng] [定 量]

số lượng; lượng cố định; khẩu phần

嗯,我看到这一节了,所选之方法基本符合定量规范。

èn, wǒ kàn dào zhè yì jié le, suǒ xuǎn zhī fāng fǎ jī běn fú hé dìng liàng guī fàn.

Ừ, tôi thấy tiết này rồi, phương pháp được chọn cơ bản phù hợp với quy chuẩn định lượng.

Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其

您说得对。其实主要是这次收回来的定量问卷样本太杂了。

nín shuō de duì. qí shí zhǔ yào shi zhè cì shōu huí lái de dìng liàng wèn juàn yàng běn tài zá le.

Thầy nói đúng ạ. Thực ra chủ yếu là mẫu khảo sát định lượng thu về lần này quá phức tạp.

Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早

Hỏi đáp về từ 定量

定量 nghĩa là gì?

定量 (dìng liàng) nghĩa là số lượng; lượng cố định.

Cách viết 定量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 定量?

Thường gặp: 定量分块 (dìng liàng fēn kuài) – chia khối; 定量分析 (dìng liàng fēn xī) – phân tích định lượng.