多方位 đọc là duō fāng wèi, nghĩa là nhiều mặt; đa năng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 多方位
多方位 nghĩa là gì?
多方位 (duō fāng wèi) nghĩa là nhiều mặt; đa năng.
Cách viết 多方位 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 多, 方, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.