大典
[dà diǎn] [ĐẠI 典]
nghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển
春季大典,设盛馔以享先公。
chūn jì dà diǎn, shè shèng zhuàn yǐ xiǎng xiān gōng.Đại lễ mùa xuân bày biện cỗ bàn thịnh soạn để cúng tế tiên tổ.
大典 đọc là dà diǎn, nghĩa là nghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà diǎn] [ĐẠI 典]
nghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển
春季大典,设盛馔以享先公。
chūn jì dà diǎn, shè shèng zhuàn yǐ xiǎng xiān gōng.Đại lễ mùa xuân bày biện cỗ bàn thịnh soạn để cúng tế tiên tổ.
大典 (dà diǎn) nghĩa là nghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển.
Viết lần lượt từng chữ 大, 典 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 永乐大典 (yǒng lè dà diǎn) – Vĩnh Lạc Đại Điển (1408).