XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大典 đọc là dà diǎn, nghĩa là nghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大典

[dà diǎn] [ĐẠI 典]

nghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển

春季大典,设盛馔以享先公。

chūn jì dà diǎn, shè shèng zhuàn yǐ xiǎng xiān gōng.

Đại lễ mùa xuân bày biện cỗ bàn thịnh soạn để cúng tế tiên tổ.

Hỏi đáp về từ 大典

大典 nghĩa là gì?

大典 (dà diǎn) nghĩa là nghi lễ; tuyển tập tác phẩm kinh điển.

Cách viết 大典 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 典 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大典?

Thường gặp: 永乐大典 (yǒng lè dà diǎn) – Vĩnh Lạc Đại Điển (1408).