大写 đọc là dà xiě, Hán Việt Đại Tả, nghĩa là chữ in hoa; chữ viết hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 大写
大写 nghĩa là gì?
大写 (dà xiě, Hán Việt: Đại Tả) nghĩa là chữ in hoa; chữ viết hoa.
Cách viết 大写 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 大, 写 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 大写?
Thường gặp: 大写字母 (dà xiě zì mǔ) – chữ in hoa; 大写锁定 (dà xiě suǒ dìng) – phím khóa chữ hoa.