XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大声喊叫 đọc là dà shēng hǎn jiào, nghĩa là kêu la to. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大声喊叫

[dà shēng hǎn jiào] [ĐẠI 声 喊 叫]

kêu la to

他故意大声喊叫来吓人。

tā gù yì dà shēng hǎn jiào lái xià rén.

Anh ấy cố tình hét lớn để dọa mọi người.

Hỏi đáp về từ 大声喊叫

大声喊叫 nghĩa là gì?

大声喊叫 (dà shēng hǎn jiào) nghĩa là kêu la to.

Cách viết 大声喊叫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 声, 喊, 叫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.