大桶
[dà tǒng] [ĐẠI 桶]
thùng; phuy
我们在看电影时吃光了一大桶爆米花。
wǒ men zài kàn diàn yǐng shí chī guāng le yí dà tǒng bào mǐ huā.Chúng tôi đã ăn hết một thùng bắp rang bơ lớn khi xem phim.
大桶 đọc là dà tǒng, nghĩa là thùng; phuy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà tǒng] [ĐẠI 桶]
thùng; phuy
我们在看电影时吃光了一大桶爆米花。
wǒ men zài kàn diàn yǐng shí chī guāng le yí dà tǒng bào mǐ huā.Chúng tôi đã ăn hết một thùng bắp rang bơ lớn khi xem phim.
大桶 (dà tǒng) nghĩa là thùng; phuy.
Viết lần lượt từng chữ 大, 桶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.