XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大汗 đọc là dà hán, nghĩa là Đại hãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大汗

[dà hán] [ĐẠI 汗]

Đại hãn

打完篮球后,他出了一身大汗。

dǎ wán lán qiú hòu, tā chū le yì shēn dà hàn.

Sau khi chơi bóng rổ xong, anh ấy toát mồ hôi toàn thân.

草原上的大汗拥有极高的威望。

cǎo yuán shàng de dà hàn yōng yǒu jí gāo de wēi wàng.

Đại hãn trên thảo nguyên có uy vọng cực kỳ cao.

钱包不见了,他急得满头大汗。

qián bāo bú jiàn le, tā jí de mǎn tóu dà hàn.

Ví tiền biến mất rồi, anh ấy lo lắng toát cả mồ hôi.

Hỏi đáp về từ 大汗

大汗 nghĩa là gì?

大汗 (dà hán) nghĩa là Đại hãn.

Cách viết 大汗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 汗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大汗?

Thường gặp: 大汗淋漓 (dà hàn lín lí) – mồ hôi đầm đìa; 满头大汗 (mǎn tóu dà hàn) – mồ hôi ướt đẫm trán; 帖木儿大汗 (tiē mù ér dà hán) – Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ.