大牢
[dà láo] [ĐẠI 牢]
nhà tù
那个罪犯刚刚从大牢里被释放出来。
nà ge zuì fàn gāng gāng cóng dà láo lǐ bèi shì fàng chū lái.Tên tội phạm đó vừa mới được thả ra khỏi nhà giam.
大牢 đọc là dà láo, nghĩa là nhà tù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà láo] [ĐẠI 牢]
nhà tù
那个罪犯刚刚从大牢里被释放出来。
nà ge zuì fàn gāng gāng cóng dà láo lǐ bèi shì fàng chū lái.Tên tội phạm đó vừa mới được thả ra khỏi nhà giam.
大牢 (dà láo) nghĩa là nhà tù.
Viết lần lượt từng chữ 大, 牢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蹲大牢 (dūn dà láo) – bị giam giữ.