大祸临头
[dà huò lín tóu] [ĐẠI 祸 临 头]
đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề; tất cả sẽ trở nên hỗn loạn
大祸临头 đọc là dà huò lín tóu, nghĩa là đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà huò lín tóu] [ĐẠI 祸 临 头]
đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề; tất cả sẽ trở nên hỗn loạn
大祸临头 (dà huò lín tóu) nghĩa là đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề.
Viết lần lượt từng chữ 大, 祸, 临, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.