天窗 đọc là tiān chuāng, nghĩa là cửa sập; cửa sổ trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 天窗
天窗 nghĩa là gì?
天窗 (tiān chuāng) nghĩa là cửa sập; cửa sổ trời.
Cách viết 天窗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 天, 窗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 天窗?
Thường gặp: 开天窗 (kāi tiān chuāng) – để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt.