太公
[tài gōng] [太 公]
cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội; cha
可是我觉得这样对留学生不太公平。
kě shì wǒ jué de zhè yàng duì liú xué shēng bú tài gōng píng.Nhưng em thấy như vậy không công bằng lắm với lưu học sinh.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……太公 đọc là tài gōng, nghĩa là cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tài gōng] [太 公]
cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội; cha
可是我觉得这样对留学生不太公平。
kě shì wǒ jué de zhè yàng duì liú xué shēng bú tài gōng píng.Nhưng em thấy như vậy không công bằng lắm với lưu học sinh.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……太公 (tài gōng) nghĩa là cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội.
Viết lần lượt từng chữ 太, 公 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 老太公 (lǎo tài gōng) – cụ ông (phương ngữ, cách gọi tôn trọng); 太公兵法 (tài gōng bīng fǎ) – tên gọi khác của 六韬 (liù tāo), một trong bảy binh thư cổ điển của Tr….