XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

太公 đọc là tài gōng, nghĩa là cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 太公

太公 nghĩa là gì?

太公 (tài gōng) nghĩa là cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội.

Cách viết 太公 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 太, 公 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 太公?

Thường gặp: 老太公 (lǎo tài gōng) – cụ ông (phương ngữ, cách gọi tôn trọng); 太公兵法 (tài gōng bīng fǎ) – tên gọi khác của 六韬 (liù tāo), một trong bảy binh thư cổ điển của Tr….