太空站 đọc là tài kōng zhàn, nghĩa là trạm vũ trụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 太空站
太空站 nghĩa là gì?
太空站 (tài kōng zhàn) nghĩa là trạm vũ trụ.
Cách viết 太空站 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 太, 空, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 太空站?
Thường gặp: 国际太空站 (guó jì tài kōng zhàn) – Trạm Vũ trụ Quốc tế.