XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空间站 đọc là kōng jiān zhàn, nghĩa là trạm vũ trụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

空间站

[kōng jiān zhàn] [空 间 站]

trạm vũ trụ

对啊,空间站的水循环净化系统,甚至被直接引入贫困缺水地区的净化工程。

duì a, kōng jiān zhàn de shuǐ xún huán jìng huà xì tǒng, shèn zhì bèi zhí jiē yǐn rù pín kùn quē shuǐ dì qū de jìng huà gōng chéng.

Đúng thế, hệ thống lọc tuần hoàn nước của trạm vũ trụ, thậm chí còn được đưa trực tiếp vào công trình lọc nước ở các khu vực nghèo thiếu nước.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

航天员在空间站内顺利完成了预定的各项科学实验。

háng tiān yuán zài kōng jiān zhàn nèi shùn lì wán chéng le yù dìng de gè xiàng kē xué shí yàn.

Các phi hành gia đã hoàn thành thuận lợi các thí nghiệm khoa học theo kế hoạch bên trong trạm không gian.

Hỏi đáp về từ 空间站

空间站 nghĩa là gì?

空间站 (kōng jiān zhàn) nghĩa là trạm vũ trụ.

Cách viết 空间站 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 间, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空间站?

Thường gặp: 轨道空间站 (guǐ dào kōng jiān zhàn) – trạm vũ trụ quỹ đạo.