XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夯实 đọc là hāng shí, nghĩa là đầm nén; nện (đất,...). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

夯实

[hāng shí] [夯 实]

đầm nén; nện (đất,...)

我们正全力夯实多层次养老支柱,通过税收优惠激励个人养老金与企业年金协同发展。

wǒ men zhèng quán lì hāng shí duō céng cì yǎng lǎo zhī zhù, tōng guò shuì shōu yōu huì jī lì gè rén yǎng lǎo jīn yǔ qǐ yè nián jīn xié tóng fā zhǎn.

Chúng tôi đang dốc sức củng cố vững chắc các trụ cột dưỡng lão đa tầng, thúc đẩy lương hưu cá nhân và niên kim doanh nghiệp cùng phát triển thông qua ưu đãi thuế.

Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia

Hỏi đáp về từ 夯实

夯实 nghĩa là gì?

夯实 (hāng shí) nghĩa là đầm nén; nện (đất,...).

Cách viết 夯实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夯, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.