奉公
[fèng gōng] [奉 公]
theo đuổi công việc chung
领导干部必须保持廉洁奉公的优良作风。
lǐng dǎo gàn bù bì xū bǎo chí lián jié fèng gōng de yōu liáng zuò fēng.Cán bộ lãnh đạo phải duy trì tác phong tốt đẹp liêm khiết phụng công.
奉公 đọc là fèng gōng, nghĩa là theo đuổi công việc chung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèng gōng] [奉 公]
theo đuổi công việc chung
领导干部必须保持廉洁奉公的优良作风。
lǐng dǎo gàn bù bì xū bǎo chí lián jié fèng gōng de yōu liáng zuò fēng.Cán bộ lãnh đạo phải duy trì tác phong tốt đẹp liêm khiết phụng công.
奉公 (fèng gōng) nghĩa là theo đuổi công việc chung.
Viết lần lượt từng chữ 奉, 公 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 克己奉公 (kè jǐ fèng gōng) – tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); 奉公克己 (fèng gōng kè jǐ) – tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); 奉公守法 (fèng gōng shǒu fǎ) – thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật.