XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奉公 đọc là fèng gōng, nghĩa là theo đuổi công việc chung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 奉公

奉公 nghĩa là gì?

奉公 (fèng gōng) nghĩa là theo đuổi công việc chung.

Cách viết 奉公 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奉, 公 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奉公?

Thường gặp: 克己奉公 (kè jǐ fèng gōng) – tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); 奉公克己 (fèng gōng kè jǐ) – tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); 奉公守法 (fèng gōng shǒu fǎ) – thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật.