XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奥会 đọc là ào huì, nghĩa là (quốc tế hoặc quốc gia) Uỷ ban Olympic (viết tắt của 奥林匹克委员会); Thế vận hội (viết tắt của 奥林匹克运动会). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奥会

[ào huì] [奥 会]

(quốc tế hoặc quốc gia) Uỷ ban Olympic (viết tắt của 奥林匹克委员会); Thế vận hội (viết tắt của 奥林匹克运动会)

我们准时收看了冬奥会的开幕式。

wǒ men zhǔn shí shōu kàn le dōng ào huì de kāi mù shì.

Chúng tôi đã đón xem lễ khai mạc Thế vận hội Mùa đông đúng giờ.

许多青年志愿服务者为冬奥会贡献了力量。

xǔ duō qīng nián zhì yuàn fú wù zhě wèi dōng ào huì gòng xiàn le lì liàng.

Nhiều tình nguyện viên trẻ đã cống hiến sức lực cho Thế vận hội Mùa đông.

Hỏi đáp về từ 奥会

奥会 nghĩa là gì?

奥会 (ào huì) nghĩa là (quốc tế hoặc quốc gia) Uỷ ban Olympic (viết tắt của 奥林匹克委员会); Thế vận hội (viết tắt của 奥林匹克运动会).

Cách viết 奥会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奥, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奥会?

Thường gặp: 冬奥会 (dōng ào huì) – Thế vận hội Mùa đông; 国奥会 (guó ào huì) – ủy ban Olympic quốc gia; 残奥会 (cán ào huì) – Thế vận hội Paralympic; 特奥会 (tè ào huì) – Thế vận hội Đặc biệt; 冬残奥会 (dōng cán ào huì) – Thế vận hội Paralympic Mùa đông.