妄言妄听
[wàng yán wàng tīng] [妄 言 妄 THÍNH]
lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá
妄言妄听 đọc là wàng yán wàng tīng, nghĩa là lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wàng yán wàng tīng] [妄 言 妄 THÍNH]
lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá
妄言妄听 (wàng yán wàng tīng) nghĩa là lời nói không cần thiết, người nghe có thể bỏ qua (thành ngữ); không nên coi trọng quá.
Viết lần lượt từng chữ 妄, 言, 妄, 听 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.