妹子 đọc là mèi zi, nghĩa là (phương ngữ) em gái; cô gái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 妹子
妹子 nghĩa là gì?
妹子 (mèi zi) nghĩa là (phương ngữ) em gái; cô gái.
Cách viết 妹子 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 妹, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 妹子?
Thường gặp: 辣妹子 (là mèi zi) – cô gái trẻ bộc trực hoặc cô gái xinh đẹp (đặc biệt từ vùng đai gia v….