XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

委托书 đọc là wěi tuō shū, nghĩa là ủy nhiệm; thư ủy quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

委托书

[wěi tuō shū] [委 托 书]

ủy nhiệm; thư ủy quyền; giấy ủy quyền

这份委托书必须经过公证才能生效。

zhè fèn wěi tuō shū bì xū jīng guò gōng zhèng cái néng shēng xiào.

Giấy ủy quyền này phải qua công chứng mới có hiệu lực.

Hỏi đáp về từ 委托书

委托书 nghĩa là gì?

委托书 (wěi tuō shū) nghĩa là ủy nhiệm; thư ủy quyền.

Cách viết 委托书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 委, 托, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.