委托书
[wěi tuō shū] [委 托 书]
ủy nhiệm; thư ủy quyền; giấy ủy quyền
这份委托书必须经过公证才能生效。
zhè fèn wěi tuō shū bì xū jīng guò gōng zhèng cái néng shēng xiào.Giấy ủy quyền này phải qua công chứng mới có hiệu lực.
委托书 đọc là wěi tuō shū, nghĩa là ủy nhiệm; thư ủy quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wěi tuō shū] [委 托 书]
ủy nhiệm; thư ủy quyền; giấy ủy quyền
这份委托书必须经过公证才能生效。
zhè fèn wěi tuō shū bì xū jīng guò gōng zhèng cái néng shēng xiào.Giấy ủy quyền này phải qua công chứng mới có hiệu lực.
委托书 (wěi tuō shū) nghĩa là ủy nhiệm; thư ủy quyền.
Viết lần lượt từng chữ 委, 托, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.