XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

委托人 đọc là wěi tuō rén, nghĩa là (pháp luật) khách hàng; người ủy thác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

委托人

[wěi tuō rén] [委 托 NHÂN]

(pháp luật) khách hàng; người ủy thác

嗯,那我建议委托人在遗嘱里区分经济收益与个人隐私信息。

èn, nà wǒ jiàn yì wěi tuō rén zài yí zhǔ lǐ qū fēn jīng jì shōu yì yǔ gè rén yǐn sī xìn xī.

Vâng, vậy em đề xuất người ủy thác phân tách lợi nhuận kinh tế và thông tin riêng tư cá nhân trong di chúc.

Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 委托人

委托人 nghĩa là gì?

委托人 (wěi tuō rén) nghĩa là (pháp luật) khách hàng; người ủy thác.

Cách viết 委托人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 委, 托, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.