XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嫌疑人 đọc là xián yí rén, nghĩa là một người bị tình nghi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嫌疑人

[xián yí rén] [嫌 疑 NHÂN]

một người bị tình nghi

大卫,最近警方拟引入脑机接口扫描嫌疑人记忆,以提高审讯效率,你觉得可行吗?

dà wèi, zuì jìn jǐng fāng nǐ yǐn rù nǎo jī jiē kǒu sǎo miáo xián yí rén jì yì, yǐ tí gāo shěn xùn xiào lǜ, nǐ jué de kě xíng ma?

Đại Vệ, gần đây cảnh sát dự định đưa giao diện não-máy vào quét ký ức nghi phạm để nâng cao hiệu quả thẩm vấn, cậu thấy có khả thi không?

Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự

警方发布了犯罪嫌疑人的照片。

jǐng fāng fā bù le fàn zuì xián yí rén de zhào piàn.

Cảnh sát đã công bố hình ảnh của nghi phạm.

没错,捍卫精神隐私权不仅是为了嫌疑人,更是为了保护我们每个人自由思考的权利。

méi cuò, hàn wèi jīng shén yǐn sī quán bù jǐn shì wèi le xián yí rén, gèng shì wèi le bǎo hù wǒ men měi gè rén zì yóu sī kǎo de quán lì.

Chính xác, bảo vệ quyền riêng tư tinh thần không chỉ vì nghi phạm, mà còn là để bảo vệ quyền tự do suy nghĩ của mỗi người chúng ta.

Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự

Hỏi đáp về từ 嫌疑人

嫌疑人 nghĩa là gì?

嫌疑人 (xián yí rén) nghĩa là một người bị tình nghi.

Cách viết 嫌疑人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嫌, 疑, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.