孤魂野鬼
[gū hún yě guǐ] [孤 魂 野 鬼]
hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào
孤魂野鬼 đọc là gū hún yě guǐ, nghĩa là hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū hún yě guǐ] [孤 魂 野 鬼]
hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào
孤魂野鬼 (gū hún yě guǐ) nghĩa là hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào.
Viết lần lượt từng chữ 孤, 魂, 野, 鬼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.