XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤魂野鬼 đọc là gū hún yě guǐ, nghĩa là hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 孤魂野鬼

孤魂野鬼 nghĩa là gì?

孤魂野鬼 (gū hún yě guǐ) nghĩa là hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào.

Cách viết 孤魂野鬼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 魂, 野, 鬼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.