学业有成
[xué yè yǒu chéng] [HỌC 业 HỮU 成]
thành công trong việc học; thành công học tập
学业有成 đọc là xué yè yǒu chéng, nghĩa là thành công trong việc học; thành công học tập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xué yè yǒu chéng] [HỌC 业 HỮU 成]
thành công trong việc học; thành công học tập
学业有成 (xué yè yǒu chéng) nghĩa là thành công trong việc học; thành công học tập.
Viết lần lượt từng chữ 学, 业, 有, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.