XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孵化器 đọc là fū huà qì, nghĩa là máy ấp trứng (cho trứng hoặc doanh nghiệp khởi nghiệp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孵化器

[fū huà qì] [孵 化 器]

máy ấp trứng (cho trứng hoặc doanh nghiệp khởi nghiệp)

小美,抗病种子孵化器的建设项目方案,你看了吗?

xiǎo měi, kàng bìng zhǒng zi fū huà qì de jiàn shè xiàng mù fāng àn, nǐ kàn le ma?

Tiểu Mỹ, phương án dự án xây dựng vườn ươm hạt giống kháng bệnh, bạn đã xem chưa?

Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了

Hỏi đáp về từ 孵化器

孵化器 nghĩa là gì?

孵化器 (fū huà qì) nghĩa là máy ấp trứng (cho trứng hoặc doanh nghiệp khởi nghiệp).

Cách viết 孵化器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孵, 化, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.