守御 đọc là shǒu yù, nghĩa là phòng thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 守御
守御 nghĩa là gì?
守御 (shǒu yù) nghĩa là phòng thủ.
Cách viết 守御 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 守, 御 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.