XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

据守 đọc là jù shǒu, nghĩa là phòng thủ; giữ vững một vị trí kiên cố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 据守

据守 nghĩa là gì?

据守 (jù shǒu) nghĩa là phòng thủ; giữ vững một vị trí kiên cố.

Cách viết 据守 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 据, 守 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 据守?

Thường gặp: 据守天险 (jù shǒu tiān xiǎn) – phòng thủ địa hình hiểm trở.