据守
[jù shǒu] [据 守]
phòng thủ; giữ vững một vị trí kiên cố; đào sâu cố thủ
敌人据守着重要的交通要道。
dí rén jù shǒu zhe zhòng yào de jiāo tōng yào dào.Kẻ thù chiếm giữ tuyến đường giao thông trọng yếu.
据守 đọc là jù shǒu, nghĩa là phòng thủ; giữ vững một vị trí kiên cố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jù shǒu] [据 守]
phòng thủ; giữ vững một vị trí kiên cố; đào sâu cố thủ
敌人据守着重要的交通要道。
dí rén jù shǒu zhe zhòng yào de jiāo tōng yào dào.Kẻ thù chiếm giữ tuyến đường giao thông trọng yếu.
据守 (jù shǒu) nghĩa là phòng thủ; giữ vững một vị trí kiên cố.
Viết lần lượt từng chữ 据, 守 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 据守天险 (jù shǒu tiān xiǎn) – phòng thủ địa hình hiểm trở.