XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安全港 đọc là ān quán gǎng, nghĩa là bến cảng an toàn; nơi ẩn náu an toàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

安全港

[ān quán gǎng] [安 全 港]

bến cảng an toàn; nơi ẩn náu an toàn

完全可行!不仅要设置安全港原则,而且还要建立动态审计的沙盒监管模式。

wán quán kě xíng! bù jǐn yào shè zhì ān quán gǎng yuán zé, ér qiě hái yào jiàn lì dòng tài shěn jì de shā hé jiān guǎn mó shì.

Hoàn toàn khả thi! Không chỉ cần đặt ra nguyên tắc bến cảng an toàn, mà còn phải xây dựng mô hình quản lý hộp cát kiểm toán động.

Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu

Hỏi đáp về từ 安全港

安全港 nghĩa là gì?

安全港 (ān quán gǎng) nghĩa là bến cảng an toàn; nơi ẩn náu an toàn.

Cách viết 安全港 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 全, 港 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.