官架子 đọc là guān jià zi, nghĩa là lên mặt quan cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 官架子
官架子 nghĩa là gì?
官架子 (guān jià zi) nghĩa là lên mặt quan cách.
Cách viết 官架子 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 官, 架, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.