定居点
[dìng jū diǎn] [定 居 点]
điểm định cư
政府为牧民建设了现代化的定居点。
zhèng fǔ wèi mù mín jiàn shè le xiàn dài huà de dìng jū diǎn.Chính phủ đã xây dựng các khu định cư hiện đại cho người dân chăn nuôi.
定居点 đọc là dìng jū diǎn, nghĩa là điểm định cư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dìng jū diǎn] [定 居 点]
điểm định cư
政府为牧民建设了现代化的定居点。
zhèng fǔ wèi mù mín jiàn shè le xiàn dài huà de dìng jū diǎn.Chính phủ đã xây dựng các khu định cư hiện đại cho người dân chăn nuôi.
定居点 (dìng jū diǎn) nghĩa là điểm định cư.
Viết lần lượt từng chữ 定, 居, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.