定界
[dìng jiè] [定 界]
phân định; ranh giới; giới hạn
定界 đọc là dìng jiè, nghĩa là phân định; ranh giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
定界 (dìng jiè) nghĩa là phân định; ranh giới.
Viết lần lượt từng chữ 定, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 定界符 (dìng jiè fú) – dấu phân cách (tin học); 帧首定界符 (zhēn shǒu dìng jiè fú) – điểm bắt đầu khung hình (SFD).