XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定界 đọc là dìng jiè, nghĩa là phân định; ranh giới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 定界

定界 nghĩa là gì?

定界 (dìng jiè) nghĩa là phân định; ranh giới.

Cách viết 定界 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 界 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 定界?

Thường gặp: 定界符 (dìng jiè fú) – dấu phân cách (tin học); 帧首定界符 (zhēn shǒu dìng jiè fú) – điểm bắt đầu khung hình (SFD).