XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定银 đọc là dìng yín, nghĩa là tiền đặt cọc; thanh toán trước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

定银

[dìng yín] [定 银]

tiền đặt cọc; thanh toán trước

他拿着这张支票前往指定银行,顺利兑现了奖金。

tā ná zhe zhè zhāng zhī piào qián wǎng zhǐ dìng yín háng, shùn lì duì xiàn le jiǎng jīn.

Anh ấy cầm tấm séc này đến ngân hàng chỉ định, đổi khoản tiền thưởng thành tiền mặt một cách thuận lợi.

Hỏi đáp về từ 定银

定银 nghĩa là gì?

定银 (dìng yín) nghĩa là tiền đặt cọc; thanh toán trước.

Cách viết 定银 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 银 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.