XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实收 đọc là shí shōu, nghĩa là thu nhập ròng; thu nhập thực tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

实收

[shí shōu] [实 收]

thu nhập ròng; thu nhập thực tế

确实,光是核实收入和家庭资产就要养活一大批审核人员。

què shí, guāng shì hé shí shōu rù hé jiā tíng zī chǎn jiù yào yǎng huó yí dà pī shěn hé rén yuán.

Thật sự, chỉ riêng việc xác minh thu nhập và tài sản gia đình đã phải nuôi một lượng lớn nhân viên thẩm định rồi.

Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下

Hỏi đáp về từ 实收

实收 nghĩa là gì?

实收 (shí shōu) nghĩa là thu nhập ròng; thu nhập thực tế.

Cách viết 实收 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 收 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 实收?

Thường gặp: 实收资本 (shí shōu zī běn) – vốn góp.