实话实说【實話實說】
[shí huà shí shuō] [实 话 实 THUYẾT]
nói sự thật; nói đúng như vậy
用客观真实的话把事情原原本本说出来。
面对大家的质疑,他选择实话实说。
miàn duì dà jiā de zhì yí, tā xuǎn zé shí huà shí shuō.Đối mặt với sự nghi vấn của mọi người, anh ấy chọn nói thật.
实话实说 đọc là shí huà shí shuō, nghĩa là nói sự thật; nói đúng như vậy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí huà shí shuō] [实 话 实 THUYẾT]
nói sự thật; nói đúng như vậy
用客观真实的话把事情原原本本说出来。
面对大家的质疑,他选择实话实说。
miàn duì dà jiā de zhì yí, tā xuǎn zé shí huà shí shuō.Đối mặt với sự nghi vấn của mọi người, anh ấy chọn nói thật.
实话实说 (shí huà shí shuō) nghĩa là nói sự thật; nói đúng như vậy. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 实, 话, 实, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.