XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

客机 đọc là kè jī, nghĩa là máy bay chở khách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 客机

客机 nghĩa là gì?

客机 (kè jī) nghĩa là máy bay chở khách. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 客机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 客, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 客机?

Thường gặp: 协和式客机 (xié hé shì kè jī) – Concorde, máy bay chở khách siêu thanh.