XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

班机 đọc là bān jī, nghĩa là máy bay chở khách; chuyến bay (lượng từ: 趟 (tàng), 次 (cì), 班 (bān)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

班机

[bān jī] [班 机]

máy bay chở khách; chuyến bay (lượng từ: 趟 (tàng), 次 (cì), 班 (bān))

王老师下周将乘坐早班机飞往北京参加学术会议。

wáng lǎo shī xià zhōu jiāng chéng zuò zǎo bān jī fēi wǎng běi jīng cān jiā xué shù huì yì.

Thầy Vương tuần sau sẽ đáp chuyến bay sáng sớm bay đến Bắc Kinh tham dự hội thảo học thuật.

Hỏi đáp về từ 班机

班机 nghĩa là gì?

班机 (bān jī) nghĩa là máy bay chở khách; chuyến bay (lượng từ: 趟 (tàng), 次 (cì), 班 (bān)).

Cách viết 班机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 班, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 班机?

Thường gặp: 民航班机 (mín háng bān jī) – máy bay dân dụng; 转接班机 (zhuǎn jiē bān jī) – chuyến bay nối chuyến.