宫颈管 đọc là gōng jǐng guǎn, nghĩa là (giải phẫu) ống cổ tử cung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 宫颈管
宫颈管 nghĩa là gì?
宫颈管 (gōng jǐng guǎn) nghĩa là (giải phẫu) ống cổ tử cung.
Cách viết 宫颈管 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 宫, 颈, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 宫颈管?
Thường gặp: 子宫颈管 (zǐ gōng jǐng guǎn) – (giải phẫu) ống cổ tử cung.