寡二少双
[guǎ èr shǎo shuāng] [寡 二 少 双]
vô song; không ai sánh kịp (thành ngữ)
寡二少双 đọc là guǎ èr shǎo shuāng, nghĩa là vô song; không ai sánh kịp (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎ èr shǎo shuāng] [寡 二 少 双]
vô song; không ai sánh kịp (thành ngữ)
寡二少双 (guǎ èr shǎo shuāng) nghĩa là vô song; không ai sánh kịp (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 寡, 二, 少, 双 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.