绝代
[jué dài] [绝 代]
vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ; xuất chúng (tài năng, sắc đẹp)
绝代 đọc là jué dài, nghĩa là vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jué dài] [绝 代]
vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ; xuất chúng (tài năng, sắc đẹp)
绝代 (jué dài) nghĩa là vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ.
Viết lần lượt từng chữ 绝, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 容华绝代 (róng huá jué dài) – được ban phúc với vẻ đẹp hiếm có và rực rỡ (thành ngữ); 绝代佳人 (jué dài jiā rén) – nhan sắc vô song thời đại (thành ngữ); 风华绝代 (fēng huá jué dài) – phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ).