XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无双 đọc là wú shuāng, nghĩa là vô song; không gì sánh được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无双

[wú shuāng] [无 双]

vô song; không gì sánh được; độc nhất

这座宫殿的建筑技艺举世无双。

zhè zuò gōng diàn de jiàn zhù jì yì jǔ shì wú shuāng.

Kỹ thuật kiến trúc của cung điện này là độc nhất vô nhị.

中国长城是举世无双的历史奇迹。

zhōng guó cháng chéng shì jǔ shì wú shuāng de lì shǐ qí jì.

Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc là kỳ quan lịch sử có một không hai trên thế giới.

这件古代艺术品制作精美,可谓举世无双。

zhè jiàn gǔ dài yì shù pǐn zhì zuò jīng měi, kě wèi jǔ shì wú shuāng.

Tác phẩm nghệ thuật cổ đại này chế tác tinh xảo, có thể nói là độc nhất vô nhị.

Hỏi đáp về từ 无双

无双 nghĩa là gì?

无双 (wú shuāng) nghĩa là vô song; không gì sánh được.

Cách viết 无双 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 双 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无双?

Thường gặp: 举世无双 (jǔ shì wú shuāng) – vô song (thành ngữ); 当世无双 (dāng shì wú shuāng) – không ai sánh kịp trong thời đại của mình; 福无双至 (fú wú shuāng zhì) – (thành ngữ) phúc không đến hai lần.