无出其右
[wú chū qí yòu] [无 出 其 右]
vô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn
他的书法很好,无出其右。
tā de shū fǎ hěn hǎo, wú chū qí yòu.Thư pháp của ông ấy rất đẹp, không ai hơn được.
无出其右 đọc là wú chū qí yòu, nghĩa là vô song; không có gì sánh bằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú chū qí yòu] [无 出 其 右]
vô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn
他的书法很好,无出其右。
tā de shū fǎ hěn hǎo, wú chū qí yòu.Thư pháp của ông ấy rất đẹp, không ai hơn được.
无出其右 (wú chū qí yòu) nghĩa là vô song; không có gì sánh bằng.
Viết lần lượt từng chữ 无, 出, 其, 右 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.