XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对齐 đọc là duì qí, nghĩa là căn chỉnh; (ấn loát) căn đều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

对齐

[duì qí] [对 齐]

căn chỉnh; (ấn loát) căn đều

对,他们昨天刚回复邮件,日程和发言主题都对齐了。

duì, tā men zuó tiān gāng huí fù yóu jiàn, rì chéng hé fā yán zhǔ tí dōu duì qí le.

Đúng vậy, họ hôm qua vừa trả lời email, lịch trình và chủ đề phát biểu đều đã thống nhất rồi.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

谢谢你的提醒。下次项目开始前,咱们先对齐一下各个节点的时间表吧。

xiè xiè nǐ de tí xǐng. xià cì xiàng mù kāi shǐ qián, zán men xiān duì qí yí xià gè gè jié diǎn de shí jiān biǎo ba.

Cảm ơn lời nhắc nhở của cậu. Trước khi dự án lần sau bắt đầu, chúng ta hãy thống nhất trước thời gian biểu của từng mốc nhé.

Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo

我们之所以能够化解变数、平稳推进,也是因为跨部门的信息对齐极为敏捷高效。

wǒ men zhī suǒ yǐ néng gòu huà jiě biàn shù, píng wěn tuī jìn, yě shì yīn wèi kuà bù mén de xìn xī duì qí jí wéi mǐn jié gāo xiào.

Chúng em sở dĩ có thể hóa giải biến số, xúc tiến ổn thỏa cũng là nhờ việc đồng bộ thông tin liên bộ phận diễn ra vô cùng nhanh nhạy và hiệu quả.

Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về từ 对齐

对齐 nghĩa là gì?

对齐 (duì qí) nghĩa là căn chỉnh; (ấn loát) căn đều.

Cách viết 对齐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 齐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对齐?

Thường gặp: 右对齐 (yòu duì qí) – căn lề phải (đánh máy); 左对齐 (zuǒ duì qí) – căn trái (trong sắp chữ); 居中对齐 (jū zhōng duì qí) – căn giữa (chữ in); 置中对齐 (zhì zhōng duì qí) – căn giữa (chữ in).