XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

射电 đọc là shè diàn, nghĩa là sóng vô tuyến (thiên văn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

射电

[shè diàn] [射 电]

sóng vô tuyến (thiên văn)

已经排除了。这是一个具有16天明显重复周期的快速射电暴。

yǐ jīng pái chú le. zhè shì yí gè jù yǒu 1 6 tiān míng xiǎn chóng fù zhōu qī de kuài sù shè diàn bào.

Em loại trừ rồi. Đây là một chớp sóng vô tuyến nhanh có chu kỳ lặp lại 16 ngày rất rõ ràng.

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

天文学家借助射电望远镜发现了一颗红巨星。

tiān wén xué jiā jiè zhù shè diàn wàng yuǎn jìng fā xiàn le yì kē hóng jù xīng.

Các nhà thiên văn học đã nhờ kính viễn vọng vô tuyến phát hiện ra một ngôi sao khổng lồ đỏ.

这是迄今为止关于快速射电暴来源于磁星角分辨率最精准的证据。

zhè shì qì jīn wéi zhǐ guān yú kuài sù shè diàn bào lái yuán yú cí xīng jiǎo fēn biàn lǜ zuì jīng zhǔn de zhèng jù.

Đây là bằng chứng có độ phân giải góc chính xác nhất tính đến nay về việc chớp sóng vô tuyến nhanh xuất phát từ sao từ.

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 射电

射电 nghĩa là gì?

射电 (shè diàn) nghĩa là sóng vô tuyến (thiên văn).

Cách viết 射电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 射, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 射电?

Thường gặp: 射电望远镜 (shè diàn wàng yuǎn jìng) – kính viễn vọng vô tuyến.