XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小事 đọc là xiǎo shì, nghĩa là chuyện vặt; vấn đề tầm thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小事

[xiǎo shì] [TIỂU 事]

chuyện vặt; vấn đề tầm thường; lượng từ: 点 (diǎn)

哈哈,不用客气,小事情。

hā hā, bú yòng kè qì, xiǎo shì qíng.

Ha ha, không cần khách sáo, chuyện nhỏ thôi.

Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp

保护大自然要从身边小事做起。

bǎo hù dà zì rán yào cóng shēn biān xiǎo shì zuò qǐ.

Bảo vệ thiên nhiên phải bắt đầu từ những việc nhỏ quanh ta.

节约用电要从小事做起。

jié yuē yòng diàn yào cóng xiǎo shì zuò qǐ.

Tiết kiệm điện phải bắt đầu từ việc nhỏ.

Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ

Hỏi đáp về từ 小事

小事 nghĩa là gì?

小事 (xiǎo shì) nghĩa là chuyện vặt; vấn đề tầm thường.

Cách viết 小事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小事?

Thường gặp: 区区小事 (qū qū xiǎo shì) – vấn đề tầm thường; 小事一桩 (xiǎo shì yī zhuāng) – vấn đề tầm thường; 芝麻小事 (zhī ma xiǎo shì) – vấn đề nhỏ nhặt.