少数民族乡
[shǎo shù mín zú xiāng] [少 数 民 族 乡]
thị trấn dân tộc (đơn vị hành chính cấp xã của huyện ở Trung Quốc)
少数民族乡 đọc là shǎo shù mín zú xiāng, nghĩa là thị trấn dân tộc (đơn vị hành chính cấp xã của huyện ở Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǎo shù mín zú xiāng] [少 数 民 族 乡]
thị trấn dân tộc (đơn vị hành chính cấp xã của huyện ở Trung Quốc)
少数民族乡 (shǎo shù mín zú xiāng) nghĩa là thị trấn dân tộc (đơn vị hành chính cấp xã của huyện ở Trung Quốc).
Viết lần lượt từng chữ 少, 数, 民, 族, 乡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.