就地取材
[jiù dì qǔ cái] [就 地 取 材]
tận dụng tài nguyên địa phương; sử dụng vật liệu sẵn có
这些材料我们就地取材。
zhè xiē cái liào wǒ men jiù dì qǔ cái.Những vật liệu này chúng tôi lấy ngay tại chỗ.
就地取材 đọc là jiù dì qǔ cái, nghĩa là tận dụng tài nguyên địa phương; sử dụng vật liệu sẵn có. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiù dì qǔ cái] [就 地 取 材]
tận dụng tài nguyên địa phương; sử dụng vật liệu sẵn có
这些材料我们就地取材。
zhè xiē cái liào wǒ men jiù dì qǔ cái.Những vật liệu này chúng tôi lấy ngay tại chỗ.
就地取材 (jiù dì qǔ cái) nghĩa là tận dụng tài nguyên địa phương; sử dụng vật liệu sẵn có.
Viết lần lượt từng chữ 就, 地, 取, 材 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.