XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

居住者 đọc là jū zhù zhě, nghĩa là người cư trú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

居住者

[jū zhù zhě] [居 住 者]

người cư trú

好问题!可以考虑给短期居住者提供一定的免税额度。

hǎo wèn tí! kě yǐ kǎo lǜ gěi duǎn qī jū zhù zhě tí gōng yí dìng de miǎn shuì é dù.

Câu hỏi hay! Có thể xem xét cấp hạn mức miễn thuế nhất định cho người cư trú ngắn hạn.

Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 居住者

居住者 nghĩa là gì?

居住者 (jū zhù zhě) nghĩa là người cư trú.

Cách viết 居住者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 居, 住, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.