XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

居民区 đọc là jū mín qū, nghĩa là khu dân cư; khu vực lân cận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

居民区

[jū mín qū] [居 民 区]

khu dân cư; khu vực lân cận

另外,居民区的用电负荷正在急剧飙升。

lìng wài, jū mín qū de yòng diàn fù hè zhèng zài jí jù biāo shēng.

Ngoài ra, tải điện gia dụng ở khu dân cư đang tăng vọt nhanh chóng.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

居民区需要加强夜间防盗巡逻。

jū mín qū xū yào jiā qiáng yè jiān fáng dào xún luó.

Khu dân cư cần tăng cường tuần tra chống trộm vào ban đêm.

政府投入资金对这片破旧的居民区进行了全面改造。

zhèng fǔ tóu rù zī jīn duì zhè piàn pò jiù de jū mín qū jìn xíng le quán miàn gǎi zào.

Chính quyền đã rót vốn để cải tạo toàn diện khu dân cư tồi tàn này.

Hỏi đáp về từ 居民区

居民区 nghĩa là gì?

居民区 (jū mín qū) nghĩa là khu dân cư; khu vực lân cận.

Cách viết 居民区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 居, 民, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.