居民点 đọc là jū mín diǎn, nghĩa là khu dân cư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 居民点
居民点 nghĩa là gì?
居民点 (jū mín diǎn) nghĩa là khu dân cư.
Cách viết 居民点 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 居, 民, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 居民点?
Thường gặp: 居民点儿 (jū mín diǎn r) – biến thể của 居民点 (jū mín diǎn).