居经 đọc là jū jīng, nghĩa là kinh nguyệt; kỳ kinh đều đặn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 居经
居经 nghĩa là gì?
居经 (jū jīng) nghĩa là kinh nguyệt; kỳ kinh đều đặn.
Cách viết 居经 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 居, 经 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.